想像
そうぞう
souzou
N3
Âm Hán-Việt: TƯỞNG TƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.tưởng
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.imagination; supposition; guess
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
The dragon is an imaginary creature.
- 想像力は私たちの生活のどの側面にも影響を与える。
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
Imagination affects every aspect of our lives.
- もし電気がないと、私たちの暮らしがどのようなものになるか想像できますか。
Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Can you imagine what our lives would be like without electricity?
- あなたには想像もつかない、でしょ?
You can't imagine it, can you?
- 想像つくよ。
I can imagine.
- 想像できる?
Can you picture it?
- 想像力を働かせた。
I used my imagination.
- 想像力を解き放て。
Let your imagination run wild.
- 彼は想像力が豊かだ。
He has a rich imagination.
- 竜は想像上の動物だ。
A dragon is a creature of fancy.