受像
じゅぞう
juzou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỌ TƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.nhận hình ảnh; thu nhận truyền hình
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.(television) reception; receiving (a picture)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この工場ではテレビ受像機を製造しています。
They are manufacturing TV sets in this factory.