Kaori Dict

絵画

かいが

kaiga

N3

Âm Hán-Việt: HỘI HOẠ

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.hội họa; tranh
  1. danh từ

    1.painting; picture

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

    This artist creates beautiful paintings.

  • I found the picture interesting.

  • This is a painting.

  • He brought the art of painting to perfection.

  • I obtained the painting at an auction.

  • This drawing dates back to the fifteenth century.

  • I have enthusiasm for modern paintings.

  • Tom appreciates modern art.

  • That painting is a masterpiece of impressionist art.

  • This is an exquisite little painting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絵画 (かいが) — hội họa; tranh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict