Kaori Dict

企画

きかく

kikaku

N1

Âm Hán-Việt: XÍ HOẠ

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.kế hoạch; dự án; kế hoạch
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.planning; plan; project; arrangements

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I take part in your enterprise.

  • Such a stupid proposal.

  • The new plan worked well.

  • He works in the planning section.

  • I have a project to do.

  • He belongs to the planning section.

  • Let's come up with a new plan.

  • She is getting up a new play.

  • This scheme is clumsy production wise.

  • This project admits of improvement.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

企画 (きかく) — kế hoạch; dự án; kế hoạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict