Kaori Dict

漫画

まんが

manga

N4

Âm Hán-Việt: MẠN HOẠ

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.manga; truyện tranh
  1. danh từ

    1.cartoon; comic; comic strip; manga

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.

    Recent comics have too many violent and sexual scenes.

  • My hobby is reading comics.

  • I'm a cartoonist.

  • I read comic books.

  • I love comic books.

  • I don't read comic books.

  • Children delight in comic books.

  • He was absorbed in a manga.

  • I own a comic book store.

  • Do you know this comic?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漫画 (まんが) — manga; truyện tranh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict