映画
えいが
eiga
Âm Hán-Việt: ÁNH HOẠ
意味Nghĩa
- 1.phim
- danh từ
1.movie; film; motion picture
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その映画を見たよね?
Bạn xem phim đó rồi đúng không nhỉ?
You saw that movie, right?
- この映画つまらねーな。
Bộ phim này chán òm!
- 好きな映画スターは誰?
Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai?
Who's your favorite movie star?
- なぜ人々は映画を見に行くのか?
Tại sao mọi người lại đi xem phim?
Why do people go to the movies?
- この映画は小説をもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
This film is an adaptation of a novel.
- 機会が有ればこの映画を見るべきです。
Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
You should see this film if you get the opportunity.
- この映画は大人向けで未成年禁止です。
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn, cấm trẻ vị thành niên xem.
This movie is for adults only.
- これは自分が今まで見た中で最悪の映画だ。
Đây là bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
This is one of the worst movies that I have ever seen.
- その映画を見て彼女は感動のあまり涙を流した。
Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.
The movie moved her to tears.
- その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。
Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
I saw the film in San Francisco last year.