Kaori Dict

油絵

あぶらえ

aburae

N1

Âm Hán-Việt: DẦU HỘI

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.tranh dầu
  1. danh từart, aesthetics

    1.oil painting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.

    She has taken to painting in oils.

  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

    There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

  • This oil painting dates from the 17th century.

  • Oil paintings show to advantage at a distance.

  • The old Italian oil painting was never exhibited in public.

  • Mr Yoshida was born in Yamagata prefecture, and graduated from Nihon University College of Art with a degree in oil painting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

油絵 (あぶらえ) — tranh dầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict