絵
え
e
N5
Âm Hán-Việt: HỘI
Cách viết khác: 画 · Cách đọc khác: が
意味Nghĩa
- 1.bức tranh; hình ảnh; vẽ
- danh từ
1.picture; drawing; painting; sketch
- danh từ
2.image (TV, film, etc.); picture; footage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は絵をかいている。
Anh ấy đang vẽ tranh.
He is drawing a picture.
- 彼女は絵を描いている。
Cô ấy đang vẽ tranh.
She is drawing a picture.
- トムは絵を描いている。
Tom đang vẽ tranh.
Tom is coloring a picture.
- その絵は本物そっくりだ。
Bức tranh đó giống như thật.
The picture is true to life.
- 本当に君の絵が好きだよ。
Tôi thực sự thích tranh của em đấy.
I really like your paintings.
- 君の好きなようにしたまえ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
Do as you like.
- 誰がこの絵を描いたのですか。
Ai đã vẽ bức tranh này?
Who painted this painting?
- 私はその絵を二万円で売った。
Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
I sold the picture for 20,000 yen.
- トムには、えくぼがあります。
Tom có má lúm đồng tiền.
Tom has dimples.
- トムは私ほど絵がうまくない。
Tom vẽ tranh không giỏi bằng tôi.
Tom can't draw as well as I can.