餌
えさ
esa
N3
Âm Hán-Việt: NHỬ
Cách đọc khác: え・エサ
意味Nghĩa
- 1.thức ăn cho động vật
- danh từ
1.(animal) feed; fodder; pet food
- danh từ
2.bait; lure; enticement
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今朝犬に餌やった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Did you feed the dog this morning?
- 動物に餌を与えないで下さい。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Visitors may not feed the animals.
- 参観者は動物にえさをやってはいけない。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Visitors may not feed the animals.
- 彼は、犬に餌をやるのを忘れてしまった。
Anh ấy đã quên cho chó ăn.
He forgot to feed the dog.
- 犬に毎日えさをあげてください。
Please feed the dog every day.
- 鳥に餌をやれ!
Feed the bird!
- 犬に餌をやれ。
Feed the dog.
- 猫に餌をあげた?
Have you fed the cat?
- 犬に餌はあげた?
Have you fed the dog?
- もう犬に餌やった?
Have you fed the dog yet?