Kaori Dict

えさ

esa

N3

Âm Hán-Việt: NHỬ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thức ăn cho động vật
  1. danh từ

    1.(animal) feed; fodder; pet food

  2. danh từ

    2.bait; lure; enticement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?

    Did you feed the dog this morning?

  • Khách thăm quan không được cho động vật ăn.

    Visitors may not feed the animals.

  • Khách thăm quan không được cho động vật ăn.

    Visitors may not feed the animals.

  • Anh ấy đã quên cho chó ăn.

    He forgot to feed the dog.

  • Please feed the dog every day.

  • Feed the bird!

  • Feed the dog.

  • Have you fed the cat?

  • Have you fed the dog?

  • Have you fed the dog yet?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

餌 (えさ) — thức ăn cho động vật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict