計画
けいかく
keikaku
Âm Hán-Việt: KẾ HOẠ
意味Nghĩa
- 1.kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.plan; project; schedule; scheme; program; programme
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は旅行を計画している。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
She is contemplating a trip.
- 私達はその計画を実行した。
Chúng tôi thực hiện kế hoạch đó.
We carried out that plan.
- 私たちはその計画に同意した。
Chúng tôi đồng ý với kế hoạch đó.
We agreed to the plan.
- 来週の計画をトムに話してないよね?
Bạn chưa nói về kế hoạch tuần sau cho Tom biết đúng không?
You haven't told Tom what we have planned for next week, have you?
- ディックは私を彼の計画に同意させた。
Dick bắt tôi đồng ý với kế hoạch của anh ta.
Dick forced me to agree with his plan.
- 私たちはその計画を実行することに決めた。
Chúng tôi đã quyết định là sẽ thực hiện kế hoạch đó.
We decided to carry out the plan.
- 我々はその計画を実行しなければならない。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch đó.
We must carry out that plan.
- トムはメアリーに自分の計画のことを話した。
Tom nói cho Mary biết kế hoạch của mình.
Tom told Mary about his plan.
- トムとメアリーはヨーロッパ旅行を計画している。
Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu.
Tom and Mary are planning a trip to Europe.
- その計画では彼に同調できました。
We went with him on that plan.