画する
かくする
kakusuru
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.vẽ; đánh dấu; lập kế hoạch
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
1.to draw (a line)
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
2.to demarcate; to mark; to divide; to map out
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
3.to plan
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 現在は過去と未来との間に劃した一線である。此線の上に生活がなくては、生活はどこにもないのである。
Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.
The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.
- トランジスターの発明は新時代を画した。
The invention of the transistor marked a new era.