學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bức tranh, hình ảnhmáy dịch

huàHOẠ

  1. 1.vẽ; tô tranh
  2. 2.bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1])
  3. 3.vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

画 (会意兼指事。金文。上面是聿”,象以手执笔的样子,是笔”的本字;下面象画出的田界。整个字形,象人持笔画田界之形。本义划分,划分界线) 同本义 画,界也,象田四界,聿所以画之。--《说文》 画为九州。--《左传·襄公四年》 画壄分州。--《汉书·地理志上》 又如画野分疆(划分疆域而治);画土分贡(中国古代实行分封制,天子划分封地给诸侯,诸侯定期向天子朝贡);画地(在地上画界线);画界(划定疆界) 绘画;作画 为蛇画足。--清·全祖望《梅花岭记》 善画者多工书。--蔡元培《图画》 善画者或兼 画(畫)huà ⒈图图~儿。宣传~。连环~儿。 ⒉描绘,写描~。绘~。~图表。~人物。~个圈儿。叫你~押。 ⒊汉字的一笔叫"一画""札"字是五画。 ⒋同"划"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

bức tranh trên khung vẽ; so sánh với 畫, bao gồm cọ

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HỌA (画) – vẽ: Một nét (一) bút khoanh thửa ruộng (田) vào khung (凵) — bức tranh phong cảnh, HỌA sĩ vẽ tranh.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 画 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict