家
いえ
ie
N5
Âm Hán-Việt: GIA
意味Nghĩa
- 1.ngôi nhà; gia đình
- danh từ
1.house; residence; dwelling; home
- danh từ
2.family; household
- danh từ
3.lineage; family name
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 父は家にいる。
Bố tôi ở nhà.
My father is in.
- 彼女は家に帰った。
Cô ấy đã về nhà.
She went home.
- 日本の家は小さい。
Nhà ở Nhật nhỏ.
Japanese houses are small.
- 家へ帰りましょう。
Chúng ta về nhà thôi.
Let us go home.
- 家に帰りましょうか。
Sao mình không đi về đi?
Why don't we go home?
- 学校は家から遠いの?
Trường bạn có ở xa nhà không?
Is your school far from your home?
- 家にいれば良かった。
Đáng lẽ tôi nên ở nhà.
I should've stayed home.
- みんなまだ家にいる?
Mọi người vẫn đang ở nhà à?
Are you all still home?
- 私の家に来てください。
Hãy đến nhà tôi.
Please come to my house.
- これは僕の家じゃない。
Đây không phải là nhà của tôi.
This isn't my home.