いいえ
iie
N5
Cách đọc khác: いえ
意味Nghĩa
- 1.không
- thán từ
1.no
- thán từ
2.you're welcome; not at all; don't mention it
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いいえ、手伝いませんでした。
Không, tôi chưa hề giúp.
No, I didn't help.
- いいえ、切符売場で買わなければなりません。
Không, anh phải mua vé ở quầy bán.
No. You have to buy it at the ticket office.
- 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」
"Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
"Will you play the piano tomorrow?" "No, I won't."
- 「兄弟はいますか?」「いいえ、一人っ子です」
"Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
"Do you have any siblings?" "No, I'm an only child."
- 「はい」と「いいえ」しか言わない人と会話を続けるのは難しい。
Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no".
- 「机の中に本がありますか」「いいえ、ありません」
"Is there a book in the desk?" "No, there isn't."
- いいえ。
No.
- いいえ?
No?
- いいえ!
You're welcome.
- いいえ、少しも。
Not at all.