Kaori Dict

作家

さっか

sakka

N3

Âm Hán-Việt: TÁC GIA

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.tác giả; nhà văn; nhà thơ
  1. danh từ

    1.author; writer; novelist; artist

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bà ấy viết truyện ngắn.

    She is a short story writer.

  • Tác giả đó là người Nga.

    This writer is Russian.

  • Tôi không thể hiểu ý của tác giả.

    I can't figure out what the writer is trying to say.

  • The writer is well known to us.

  • He writes books.

  • He is a dramatist.

  • He's a writer, too.

  • He is a writer rather than a scholar.

  • Who is your favorite author?

  • The writer drank wine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作家 (さっか) — tác giả; nhà văn; nhà thơ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict