Kaori Dict

/N3 · Bài 49

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さっかsakkaTÁC GIA

    tác giả; nhà văn; nhà thơ

  2. 2
    さっきょくsakkyokuTÁC KHÚC

    sáng tác nhạc

  3. 3

    xấp xỉ; nhanh; sơ lược; nhẹ

  4. 4

    tươi mới; sạch sẽ; thẳng thắn; đơn giản; hoàn toàn; không; vô dụng; tệ

  5. 5

    bây giờ; sate

  6. 6
    さばくsabakuSA MẠC

    endesert

  7. 7
    さべつsabetsuSAI BIỆT

    phân biệt; kỳ thị; bất bình đẳng

  8. 8
    まめmameĐẬU

    đậu nành; hạt nhỏ

  9. 9
    まもるmamoru

    bảo vệ; giữ; tuân thủ

  10. 10
    まようmayou

    ento be puzzled, to be perplexed, to lose one's way

  11. 11
    まるmaruHOÀN

    hình tròn; toàn bộ; tiền; vỏ rùa

  12. 12
    まるでmarude

    giống như; như thể; hoàn toàn giống; đúng như

  13. 13
    まんいちman'ichiMẶC NHẤT

    enby some chance, if by any chance

  14. 14
    まんぞくmanzokuMÃN TÚC

    ensatisfaction

  15. 15
    miTHÂN

    thân thể; người

  16. 16
    miTHỰC

    thực phẩm; hạt; nội dung; chất

  17. 17
    みおくりmiokuri

    kíên đi; gửi đi

  18. 18
    みかたmikataVỊ PHƯƠNG

    enally, supporter

  19. 19
    みごとmigotoKIẾN SỰ

    kíên sự; tuyệt vời

  20. 20
    misu

    lỗi; sai sót

Câu ví dụ trong bài

  • Bà ấy viết truyện ngắn.

  • Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

  • Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.

  • Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.

  • Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.

  • The Sahara is a vast desert.

  • Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.

  • We roast just enough beans for the amount we're going to drink, and grind them in the coffee mill.

  • Bạn nên giữ lời hứa của mình.

  • Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 49 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict