Kaori Dict

/N3 · Bài 48

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さかりsakari

    đỉnh cao; trọn vẹn

  2. 2
    さぎょうsagyouTÁC NGHIỆP

    công việc; nhiệm vụ; thao tác

  3. 3
    さくsaku

    cắt; chia; tách; chia rẽ

  4. 4
    さくsakuTẠC

    năm trước; hôm qua

  5. 5
    さくひんsakuhinTÁC PHẨM

    sản phẩm; tác phẩm nghệ thuật

  6. 6
    さくもつsakumotsuTÁC VẬT

    cây trồng; nông sản; mùa màng

  7. 7
    さくらsakuraTÍ

    cúc anh đào; hoa anh đào; cúc anh đào; cúc

  8. 8
    さけsakeTỬU

    rượu sake

  9. 9
    さけぶsakebu

    sáng; kêu lên; hét

  10. 10
    さけるsakeru

    tránh; tránh né; tránh xa

  11. 11
    ささえるsasaeru

    hỗ trợ; giữ

  12. 12
    ささるsasaru

    cắn; nhắm; khắc; gắn

  13. 13
    さすsasu

    cắn; đâm; thêu; gắn

  14. 14
    さすsasu

    chỉ; chỉ ra; chọn

  15. 15
    さすsasu

    đặt; chèn; trồng; đánh; sắp xếp hoa; đeo kiếm; đóng; khóa; buộc

  16. 16
    さすsasu

    đổ, rót

  17. 17
    さすsasu

    chiếu sáng; bắn

  18. 18
    ざせきzasekiTOẠ TỊCH

    ghế; chỗ ngồi; chỗ ngồi công cộng

  19. 19
    さそうsasou

    Mời; dụ dỗ; thu hút; kêu gọi

  20. 20
    さつsatsuTRÁT

    tờ tiền; giấy tờ

Câu ví dụ trong bài

  • "Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

  • Carry on working while I'm away.

  • Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.

  • I bought a book yesterday.

  • Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.

  • The main crop of Japan is rice.

  • Tôi đến để ngắm hoa anh đào.

  • Rượu vào lời ra.

  • "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

  • Cô ấy đang tránh mặt tôi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 48 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict