Kaori Dict

刺さる

ささる

sasaru

N3

JLPT N3 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.cắn; nhắm; khắc; gắn
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to stick into (of something with a sharp point); to prick; to pierce; to get stuck (in); to lodge (in)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to resonate emotionally; to move

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A nail penetrated the car tyre.

  • The bone caught in my throat.

  • The arrow went home.

  • Like a thorn stuck in your throat.

  • I have a fish bone stuck in my throat.

  • Like a thorn stuck in your throat.

  • We found a nail stuck in the tire.

  • A nail punctured the tire.

  • It looks like a fish bone got stuck in my throat.

  • I got a fish bone stuck in my throat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刺さる (ささる) — cắn; nhắm; khắc; gắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict