札
さつ
satsu
N3
Âm Hán-Việt: TRÁT
意味Nghĩa
- 1.tờ tiền; giấy tờ
- danh từhậu tố danh từ
1.banknote; bill; note; paper money
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1000円札をくずしていただけませんか。
Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?
Could you break a 1,000 yen note?
- トムは「これで好きなもの買いな」と言って娘のメアリーに5ユーロ札を渡した。
Tom nói với con gái Mary của mình rằng "Lấy số tiền này mà mua thứ mình thích nhé" rồi đưa cho cô 5 Euro.
Tom passed a five euro note to his daughter, Mary, and said "Buy whatever you'd like with this."
- 挨拶より円札。
Shillings, not greetings.
- 千円札くずれますか。
Can you break a 1000 yen bill?
- 札いれを盗まれました。
Someone stole my wallet.
- 五ドル札を崩せますか。
Can you change a five-dollar bill?
- 1万円札くずれますか。
Can you break a 10,000 yen bill?
- 1ドル札をお持ちですか。
Do you have any ones?
- それは100ドル札だった。
It was a one hundred dollar bill.
- 20ドル札をくずせますか。
Can you make change for a 20-dollar bill?