Kaori Dict

作業

さぎょう

sagyou

N3

Âm Hán-Việt: TÁC NGHIỆP

JLPT N3 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.công việc; nhiệm vụ; thao tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.work; operation; task

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Carry on working while I'm away.

  • They were through with work.

  • His work is repetitive.

  • I have to change into my work clothes.

  • It's a time-consuming task.

  • It's a time-consuming task.

  • Chris can't work tomorrow.

  • The work is now in progress.

  • They have finished their work.

  • I did all the work myself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作業 (さぎょう) — công việc; nhiệm vụ; thao tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict