業
Nghiệp
business · vocation · arts · performance
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ギョウゴウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- わざ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- なり・のぶ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #43 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 26
- Pinyin
- ye4
- Tiếng Hàn
- 업
business · vocation · arts · performance
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
lớp học; bài giảng
ngành công nghiệp
sản nghiệp; ngành công nghiệp; ngành nghề; sinh kế
hoàn thành; rời bỏ
enbusiness, trade, management
doanh nghiệp; công ty; công ty kinh doanh
công việc; nhiệm vụ; thao tác
mất việc; rơi vào thất nghiệp; không có việc làm; tình trạng thất nghiệp
nghề nghiệp; công việc
nghề nông
đóng cửa; ngừng hoạt động; tạm nghỉ; nghỉ lễ
ngành nghề; ngành đánh cá; ngành thủy sản; ngành đánh cá
thương mại; kinh doanh; buôn bán
nghề; công việc; doanh nghiệp; ngành
khởi nghiệp; phát triển ngành
doanh nhân; nhà cung cấp; thương nhân
thành tựu; kết quả
công việc; nhiệm vụ
khóang nghiệp; ngành khai thác khoáng sản
doanh nghiệp; dự án
doanh nhân; nhà kinh doanh; nhà công nghiệp
làm việc; tuyển dụng
nhân viên; công nhân
endivision of labor, specialization, assembly-line production
ngành rừng; quản lý rừng; khai thác gỗ
làm thêm; công việc phụ
thành tựu vĩ đại; công trình lớn
đại lý bán hàng; nhân viên kinh doanh
giờ làm việc; giờ mở cửa
doanh nghiệp gia đình; nghề gia đình
gia nghiệp; gia nghiệp
enopening a business; opening a practice
enprivate clinician; physician in private practice
học tập
cần nghiep
nghiệp gia
ngành công nghiệp; lĩnh vực
loại hình kinh doanh; ngành nghề
công nghiệp nhẹ
làm thêm giờ
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).