卒業
そつぎょう
sotsugyou
Âm Hán-Việt: TỐT NGHIỆP
意味Nghĩa
- 1.hoàn thành; rời bỏ
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.graduation; completion (of a course)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.moving on (from); outgrowing (something)
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.leaving (a group, company, etc.); quitting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
At last, I graduated from junior high school.
- 15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.
Since graduation fifteen years ago I have never run into my former classmates.
- 大学を卒業した後、オーストラリアで暮らすことにしました。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã quyết định sống ở Úc.
I've decided to live in Australia after I graduate from college.
- 大学を卒業した後は、オーストラリアに住むことにしました。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã quyết định sống ở Úc.
I've decided to live in Australia after I graduate from college.
- 博士課程を卒業しても職がないので、インドに行ってお坊さんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.
- 彼は学校を卒業したあと、ロンドンへ行った。
After he left school, he went to London.
- 私はポップ・ミュージックはそろそろ卒業しようと思っているの。
I feel I'm growing out of pop music.
- 学校を卒業した。
I graduated from the school.
- トムは卒業した。
Tom graduated.
- 今年卒業します。
I'll graduate this year.