卒
Tốt · Tuất · Thốt
tốt (tốt nghiệp); lính; tử (chết)
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ソツシュツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- そっ.するお.えるお.わるついににわか
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #772 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 24
- Từ JLPT chứa chữ
- 2
- Pinyin
- zu2, cu4
- Tiếng Hàn
- 졸
tốt (tốt nghiệp); lính; tử (chết)
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
kết thúc; hết; kết thúc
hoàn thành; rời bỏ
thủ; hoàn thành
thẳng thắn; thẳng thô; trung thực; thẳng thắn
kính mong; xin vui lòng; làm ơn; xin giúp
bốc đồng; liều lĩnh
tốt nghiệp đại học
tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung học
sau khi tốt nghiệp
Tốt nghiệp lễ; lễ tốt nghiệp
sinh viên cũ
đột quỵ; xuất huyết não
tiên phong
enuniversity graduate; having graduated from university
tốt trung học; tốt trung học cơ sở
tân sinh viên
enprivate first-class
enleading; guiding; commanding
enarmy nurse; medic
ensoldier
enarmored warrior; armoured warrior
encowardly soldier
ennew graduate; new graduates
enbeater (on a hunt)
encaptain of a thousand
enhurried; hasty; busy; precipitate; sudden; abrupt
ento die; to pass away
engraduation examination; graduation test
engraduation certificate; diploma; testamur
enrank and file; the ranks
engraduate
en90th birthday
encerebral stroke; apoplexy
engraduation thesis; bachelor's degree thesis
enuniversity graduate; college graduate
encenturion
enprivate (soldier); (common) soldier; ranks; rank and file
enhost of soldiers; many soldiers
enhonor graduate; honours graduate
endeath (of a noble, etc.)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).