Kaori Dict

終える

おえる

oeru

N3

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.thủ; hoàn thành
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to finish; to get through with; to complete; to bring (something) to an end

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to graduate

    occ. written 卒える

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từhiếm

    3.to come to an end; to end

  4. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)

    4.to finish doing ...; to be done doing ...

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã đọc xong bức thư.

    She finished reading the letter.

  • Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ra ngoài.

    After work, he went out.

  • Tôi định làm xong cái đó trong hai, ba phút.

    I plan to finish it in two or three minutes.

  • Tôi vừa ăn bữa sáng xong.

    I've just finished breakfast.

  • Hãy hoàn thành công việc này trước thứ Hai.

    Please get this work finished by Monday.

  • Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.

    It is impossible for me to finish the work in an hour.

  • Tôi không thể làm xong công việc đó trong một tiếng.

    It is impossible for me to finish the work in an hour.

  • Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.

    We have to finish preparations for the party by tomorrow.

  • Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.

    I had just finished eating lunch when my doorbell rang.

  • Are you through with the work?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

終える (おえる) — thủ; hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict