終える
おえる
oeru
意味Nghĩa
- 1.thủ; hoàn thành
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to finish; to get through with; to complete; to bring (something) to an end
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to graduate
occ. written 卒える
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từhiếm
3.to come to an end; to end
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)
4.to finish doing ...; to be done doing ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は手紙を読み終えた。
Cô ấy đã đọc xong bức thư.
She finished reading the letter.
- 仕事を終えた後、彼は出かけた。
Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ra ngoài.
After work, he went out.
- 2、3分でそれを終えるつもりだ。
Tôi định làm xong cái đó trong hai, ba phút.
I plan to finish it in two or three minutes.
- ちょうど朝食を終えたところです。
Tôi vừa ăn bữa sáng xong.
I've just finished breakfast.
- 月曜までにこの仕事を終えてください。
Hãy hoàn thành công việc này trước thứ Hai.
Please get this work finished by Monday.
- 私がその仕事を一時間で終えるのは不可能です。
Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.
It is impossible for me to finish the work in an hour.
- その仕事を一時間で終えるのは、私には無理です。
Tôi không thể làm xong công việc đó trong một tiếng.
It is impossible for me to finish the work in an hour.
- 明日までにパーティーの準備を終えなければなりません。
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
We have to finish preparations for the party by tomorrow.
- 玄関の呼び鈴が鳴った時、私はちょうど昼食を食べ終えたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.
I had just finished eating lunch when my doorbell rang.
- その仕事をもう終えましたか。
Are you through with the work?