何卒
なにとぞ
nanitozo
N1
Âm Hán-Việt: HÀ TỐT
Cách viết khác: 何とぞ · Cách đọc khác: なにそつ
意味Nghĩa
- 1.kính mong; xin vui lòng; làm ơn; xin giúp
- phó từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.please; kindly; I beg of you; if it pleases you
- phó từ
2.by all means; without fail
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 浅学非才の私ではありますが、何とぞ皆様のお力を賜りたく、ここにお願い申し上げる次第です。
I may not have much to offer in the way of learning or ability, but I want to do whatever I can for us all and humbly ask for your favor.