第21課/N1 · Bài 21
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đi dài; kéo dài
- 2
giữa; giữa chừng
- 3
enwater's edge, beach, shore
- 4
thở dài; than vãn; hối tiếc
- 5
bỏ rơi; từ bỏ; ném ra; hiến dâng
- 6
điều phối; môi giới; trung gian
- 7
hòa nhã; nhẹ nhàng; bình yên; thân thiện
- 8
dấu vết; dư âm; nỗi chia ly
- 9
đồng cảm; thương xót; tình cảm
- 10
đáng thương; đáng buồn; xấu hổ; thảm hại
- 11
từ bi; nhân hậu; thương xót; tốt bụng
- 12
khiển trách; chỉ trích
- 13
nổi tiếng; danh tiếng; được ca ngợi; có tiếng
- 14
lở tuyết
- 15
được gắn bó; trở nên thân thiết; được nuôi dưỡng; trở nên thân mật
- 16
đặt tên; gọi là; đặt danh; đặt danh hiệu
- 17
bình thường; không quan tâm; vô tư; thường ngày
- 18
kính mong; xin vui lòng; làm ơn; xin giúp
- 19
hơn hết; trên hết; quan trọng nhất; tuyệt vời
- 20ナプキンnapukin
khăn ăn; khăn giấy vệ sinh
例文Câu ví dụ trong bài
- 長々ジョンは長いすに長々と寝そべっていた。
John stretched out on the couch.
- 中ほどバスの中ほどへ詰めて下さい。
Move into the bus, please!
- 渚渚に人が群がっていた。
There were flocks of people on the beach.
- 嘆く「財布を無くした」ジョンは嘆いた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.
- 投げ出す運転手は運転台からもんどり打って投げ出された。
The driver was thrown from his seat head over heels.
- 仲人あの夫婦は私たちの仲人です。
That couple is our go-between.
- 和やかオフィスにはなごやかな雰囲気がある。
There is a friendly atmosphere in the office.
- 名残大聖堂は西の扉にロマネスク様式の名残があり、半円状のアーチを見ることができる。
There are traces of Romanesque style at the west gate of the cathedral, such as a semi-circular arch.
- 情け旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
- 情けないってゆーか、こうやってぐじぐじ考えるのが情けないんじゃないのか?
Or rather, is it not just pathetic that I think such whiny thoughts like this?