名付ける
なづける
nazukeru
N1
Cách viết khác: 名づける
意味Nghĩa
- 1.đặt tên; gọi là; đặt danh; đặt danh hiệu
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to name; to call; to christen; to term
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 娘にメアリーと名付けたかった。
Tôi đã muốn đặt tên con gái mình là Mary.
I wanted to name my daughter Mary.
- 今年2020年の2月に生まれた赤ちゃんの名づけトレンドが発表されました。女の子の名前の1位は「凛」男の子は「蓮」でした。
Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".
The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".
- 彼女は子猫をジャガーと名付けた。
She called the kitten "Jaguar".
- 父は私に和成と名づけた。
Father named me Kazunari.
- 私は彼を手なづけています。
I have him eating out of my hand.
- 娘にメアリーと名付けたい。
I want to name my daughter Mary.
- 弟は猫を花子と名づけました。
My brother named his cat Hanako.
- 私たちは犬をポチと名づけた。
We named the dog Pochi.
- 両親は赤ん坊を明と名づけた。
The parents named their baby Akira.
- 両親は赤ん坊を翠と名づけた。
The parents named their baby Akira.