Kaori Dict

投げ出す

なげだす

nagedasu

N1

JLPT N1 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.bỏ rơi; từ bỏ; ném ra; hiến dâng
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to throw down; to throw out; to stretch out (one's legs)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to abandon; to resign

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to give freely; to give generously; to sacrifice (e.g. one's life)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to start to throw

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The driver was thrown from his seat head over heels.

  • Don't throw in the towel.

  • I threw down the newspaper.

  • Never give up.

  • He was thrown from the car.

  • I don't want to give up.

  • The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

  • Insu quit his job to go to school.

  • Taking care of a dog seems difficult. Aren't there times you want to just abandon them?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

投げ出す (なげだす) — bỏ rơi; từ bỏ; ném ra; hiến dâng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict