Kaori Dict

何気ない

なにげない

nanigenai

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.bình thường; không quan tâm; vô tư; thường ngày
  1. tính từ đuôi い

    1.casual; unconcerned; nonchalant; indifferent; offhand

  2. tính từ đuôi いkhẩu ngữ

    2.ordinary; normal; regular; everyday; unremarkable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A casual remark can hurt someone.

  • I took a casual look at the magazine.

  • She took a casual glance at the book.

  • He picked up the newspaper and glanced casually over the front page.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何気ない (なにげない) — bình thường; không quan tâm; vô tư; thường ngày | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict