Kaori Dict

嘆く

なげく

nageku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.thở dài; than vãn; hối tiếc
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    1.to lament; to grieve; to regret

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to deplore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Tao mất ví rồi." John than thở.

    "I lost my wallet," lamented John.

  • Don't grieve.

  • I felt deep sorrow at his death.

  • He lamented his hard fate.

  • He deeply deplored the situation.

  • Jesus wept.

  • He wept over his misfortunes.

  • He grieved at the death of his best friend.

  • It is no use crying over spilt milk.

  • There's no use crying over spilt milk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嘆く (なげく) — thở dài; than vãn; hối tiếc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict