第22課/N1 · Bài 22
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
thẻ tên; bảng tên; nhãn
- 2
mùi hư; mùi cá; nghi ngờ
- 3
lỏng lẻo; thiếu nhiệt huyết
- 4
thịt sống; da thịt
- 5
điện; chì
- 6
mượt; trơn; mềm mại; lưu loát
- 7
lưỡi; đánh giá thấp; lạm dụng
- 8
bối rối; khó chịu; lo lắng
- 9
đánh rối; làm phiền
- 10
vấn đề; lo âu; khó khăn
- 11
và
- 12
tổ thành; cấu thành; hợp lệ
- 13
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
- 14
quen; thói quen; đã quen
- 15
quá thân mật; quá gần gũi; quá tự do; lăng nhăng
- 16なんかnanka
một chút; như vậy
- 17ナンセンスnansensu
đồ ngớ ngẩn; không hợp lý
- 18
hơi; hơi gì đó; có chút; sao đó
- 19
cái gì đó; một việc gì đó; này nọ; thế này
- 20
bất kỳ; gì cũng được
例文Câu ví dụ trong bài
- 名札トムは名札を付けてるよ。
Tom đang đeo thẻ tên đấy.
- 生臭いまな板が生臭いです。
The chopping board smells fishy.
- 生ぬるいその水、生ぬるいよ。
The water is lukewarm.
- 鉛鉛と金とでは、どちらが重いんですか。
Which is heavier, lead or gold?
- 滑らか彼女の肌は滑らかです。
Her skin is smooth.
- 舐めるこの100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。
Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.
- 悩ましい彼女は悩ましい目つきで僕を見た。
She looked at me seductively.
- 悩ますそんなささいなことで私を悩まさないでくれ。
Don't bother me with such trifles.
- 悩み私の悩み聞いてもらってもいいですか?
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?
- 成り立つこの本は3つの章から成り立っています。
Cuốn sách này có 3 chương.