Kaori Dict

/N1 · Bài 22

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    なふだnafudaDANH TRÁT

    thẻ tên; bảng tên; nhãn

  2. 2
    なまぐさいnamagusai

    mùi hư; mùi cá; nghi ngờ

  3. 3
    なまぬるいnamanurui

    lỏng lẻo; thiếu nhiệt huyết

  4. 4
    なまみnamamiSINH THÂN

    thịt sống; da thịt

  5. 5
    なまりnamariDUYÊN

    điện; chì

  6. 6
    なめらかnameraka

    mượt; trơn; mềm mại; lưu loát

  7. 7
    なめるnameru

    lưỡi; đánh giá thấp; lạm dụng

  8. 8
    なやましいnayamashii

    bối rối; khó chịu; lo lắng

  9. 9
    なやますnayamasu

    đánh rối; làm phiền

  10. 10
    なやみnayami

    vấn đề; lo âu; khó khăn

  11. 11
    ならびにnarabini

  12. 12
    なりたつnaritatsu

    tổ thành; cấu thành; hợp lệ

  13. 13
    なるたけnarutake

    càng nhiều càng tốt; nếu có thể

  14. 14
    なれnare

    quen; thói quen; đã quen

  15. 15
    なれなれしいnarenareshii

    quá thân mật; quá gần gũi; quá tự do; lăng nhăng

  16. 16

    một chút; như vậy

  17. 17

    đồ ngớ ngẩn; không hợp lý

  18. 18
    なんだかnandaka

    hơi; hơi gì đó; có chút; sao đó

  19. 19
    なんだかんだnandakanda

    cái gì đó; một việc gì đó; này nọ; thế này

  20. 20
    なんなりnannari

    bất kỳ; gì cũng được

Câu ví dụ trong bài

  • Tom đang đeo thẻ tên đấy.

  • The chopping board smells fishy.

  • The water is lukewarm.

  • Which is heavier, lead or gold?

  • Her skin is smooth.

  • Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

  • She looked at me seductively.

  • Don't bother me with such trifles.

  • Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?

  • Cuốn sách này có 3 chương.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 22 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict