Kaori Dict

ナンセンス

nansensu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.đồ ngớ ngẩn; không hợp lý
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.nonsense

  2. tính từ đuôi なdanh từđùa

    2.(having) terrible taste; unstylish

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was a delightful bit of nonsense.

  • This makes no sense to me.

  • Cut out the nonsense, will you?

  • What you said is absolute nonsense.

  • To be frank, I think this 'conspiracy theory' is nonsense.

  • That's nonsense. Nobody but a fool would believe it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ナンセンス — đồ ngớ ngẩn; không hợp lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict