舐める
なめる
nameru
Cách đọc khác: ナメる
意味Nghĩa
- 1.lưỡi; đánh giá thấp; lạm dụng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to lick; to lap; to suck
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to taste
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to experience (esp. a hardship)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
4.to underestimate; to make light of; to look down on (someone); to make a fool of; to treat with contempt; to disparage
also written as ナメる and 無礼る
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to lick (at; of flames); to burn
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。
Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.
There can be no people who have gone through as many hardships this century as the Jews.
- 俺をなめるな。
Don't make light of me.
- その子犬は彼女の頬を舐めた。
The puppy licked her on the cheek.
- 私は長い間臥薪嘗胆の苦しみをなめた。
I have struggled under extreme difficulties for a long time.
- ここのソースは舐めてみるとちょっと塩っぱい。
If you taste this sauce you'll find it a bit salty.
- 指をなめるな。
Don't lick your fingers.
- なめた真似するな!
Do you think I was born yesterday?
- 猫は足の先をなめていた。
The cat was licking its paws.
- 脱水症状には、塩をひと舐め。
For dehydration, take a lick of salt.
- 彼は鉛筆をなめるくせがある。
He has a habit of sucking his pencil.