Kaori Dict

舐める

なめる

nameru

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.lưỡi; đánh giá thấp; lạm dụng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to lick; to lap; to suck

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to taste

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to experience (esp. a hardship)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    4.to underestimate; to make light of; to look down on (someone); to make a fool of; to treat with contempt; to disparage

    also written as ナメる and 無礼る

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to lick (at; of flames); to burn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

    There can be no people who have gone through as many hardships this century as the Jews.

  • Don't make light of me.

  • The puppy licked her on the cheek.

  • I have struggled under extreme difficulties for a long time.

  • If you taste this sauce you'll find it a bit salty.

  • Don't lick your fingers.

  • Do you think I was born yesterday?

  • The cat was licking its paws.

  • For dehydration, take a lick of salt.

  • He has a habit of sucking his pencil.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

舐める (なめる) — lưỡi; đánh giá thấp; lạm dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict