悩み
なやみ
nayami
N1
意味Nghĩa
- 1.vấn đề; lo âu; khó khăn
- danh từ
1.trouble; troubles; worry; distress; sorrows; anguish; agony; problem
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の悩み聞いてもらってもいいですか?
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?
- 「スチームアイロンを買おうか悩み中。どう思う?っていうか、買って!」「やだ。自分で買いな」
"Tôi đang lo không biết có nên mua một cái bàn là hơi nước không. Anh nghĩ sao? Hay là anh mua đi!" "Không, cô tự mua đi"
"I'm wondering whether I should buy a steam iron, what do you think? Or should I say, buy me one!" "No. Buy one yourself."
- それはぜいたくな悩みだよ。
Gee, I wish I had that problem.
- 深刻な悩みがあるの。
I have serious problems.
- それが悩みの種なんだ。
That's the trouble.
- 私たちの悩みはつきない。
There is no end to our troubles.
- これで私の悩みが増える。
This adds to my troubles.
- 私には悩みなど何もない。
I don't have a care in the world.
- 彼女の話好きは悩みの種だ。
Her talkativeness is a pain in the neck.
- 彼女は彼に悩みを打ち明けた。
She told her troubles to him.