Kaori Dict

/N1 · Bài 20

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    とりもどすtorimodosu

    giành lại; lấy lại

  2. 2
    とりよせるtoriyoseru

    đặt hàng; gọi mua

  3. 3
    doriru

    đào; máy khoan; bài tập

  4. 4
    とろけるtorokeru

    tan chảy; mê

  5. 5
    どんかんdonkanĐỘN CẢM

    khô khan; không nhạy cảm

  6. 6
    とんだtonda

    đáng sợ; kinh khủng

  7. 7
    どわすれdowasure

    lệch nhớ; quên tạm

  8. 8
    とんやton'yaVẤN ỐC

    cửa hàng bán buôn; đại lý bán sỉ

  9. 9
    ないかくnaikakuNỘI CÁC

    nội bộ chính phủ; bộ máy nhà nước

  10. 10
    ないしnaishiNÃI CHÍ

    từ…đến; giữa…và

  11. 11
    ないしょnaishoNỘI TỰ

    bí mật; riêng tư; tình hình tài chính; nội tâm

  12. 12
    ないしんnaishinNỘI TÂM

    tâm tư sâu thẳm; ý định thật; suy nghĩ nội tâm; trong lòng

  13. 13
    ないぞうnaizouNỘI TÀNG

    cơ quan nội tạng; tích hợp sẵn; nội bộ; được trang bị

  14. 14

    trận tối

  15. 15
    ないぶnaibuNỘI BỘ

    bên trong; phần nội; bên trong

  16. 16
    ないらんnairanNỘI LOẠN

    nội chiến; xung đột nội bộ; nổi loạn; chiến tranh trong nước

  17. 17
    ないりくnairikuNỘI LỤC

    nội địa; vùng nội địa; khu vực nội địa; đất liền

  18. 18
    なえnaeMIÊU

    mầm lúa; cây con; mầm non; cây non

  19. 19
    なおさらnaosaraTHƯỢNG CÀNG

    thuộng càng; càng hơn; càng nhiều

  20. 20
    ながしnagashi

    rửa; trôi

Câu ví dụ trong bài

  • Tom đã khỏe lại.

  • Would you like me to order it?

  • This isn't a drill.

  • Phô mai tan chảy trong miệng.

  • On the whole, the elite are not sensitive to criticism.

  • The confirmation hearings turned into a free-for-all.

  • For a moment I forgot what her name was.

  • You won't get it so easily.

  • They say the Cabinet will resign.

  • It is quite common in North America for homes to have a one or two-car garage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 20 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict