第19課/N1 · Bài 19
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1ドライバーdoraibaa
điều khiển; cờ lê; lái xe
- 2ドライブインdoraibuin
lái xe qua; nhà hàng ven đường
- 3トラブルtoraburu
trục trặc; rắc rối; tranh cãi
- 4トランジスタtoranjisuta
điốt
- 5
trước hết; ngay lập tức; tạm thời; dù sao
- 6
xử lý; quản lý; chăm sóc; điều trị
- 7
xử lý; quản lý; giao dịch; đối phó
- 8
đền cừu; cổng linh thiêng
- 9
đổi; trao đổi
- 10
đối mặt; nỗ lực
- 11
kiểm soát; đàn áp; giám sát; quản lý
- 12
kìm hãm; kiểm soát
- 13
điều tra, kiểm tra
- 14
thu hồi, thu nợ
- 15
điện thoại; chuyển tiếp; giới thiệu
- 16
lắp đặt, thiết lập
- 17
loại bỏ; tách ra
- 18
giao dịch; thương vụ
- 19
đọc quanh; bao quanh; lôi cuốn
- 20
trộn, pha trộn
例文Câu ví dụ trong bài
- ドライバーこのドライバーは小さすぎて役に立たない。
This screwdriver is too small to be any use.
- ドライブイン街道沿いのドライブインで昼食をとった。
We had lunch at a roadside restaurant.
- トラブルトムはトラブルに巻き込まれているかもしれない。
Tom có lẽ đang gặp rắc rối.
- トランジスタトランジスターの発明は新時代を画した。
The invention of the transistor marked a new era.
- 取りあえずとりあえず今は私のを使って。
Tạm thời bây giờ hãy dùng cái của tôi đi.
- 取り扱いあなたは熱交換器の取扱説明書をこちらでダウンロードできます。
Bạn có thể tải hướng dẫn sử dụng của bộ trao đổi nhiệt tại đây.
- 取り扱う算数は数を取り扱う。
Arithmetic deals with numbers.
- 鳥居鳥居と言うと、階段を上がったところにあった赤いオブジェ?
By 'Torii' you mean that red objet d'art at the top of the steps?
- 取り組む世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
- 取り締まり警察は違法駐車の取り締まりを始めた。
The police began a crackdown on illegal parking.