Kaori Dict

取引

とりひき

torihiki

N1

Âm Hán-Việt: THỦ DẪN

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.giao dịch; thương vụ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.transactions; dealings; business

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We would love to work with you.

  • We made a bargain.

  • The business contract ran out last month.

  • I make you a deal.

  • He was included in the deal.

  • We have an account with the bank.

  • I was visited by a customer.

  • He wrote a letter of inquiry to his business contact.

  • He deals with my company.

  • The deal did not go through.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取引 (とりひき) — giao dịch; thương vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict