Kaori Dict

取り組む

とりくむ

torikumu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đối mặt; nỗ lực
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to grapple with; to wrestle with; to engage in a bout; to be matched against

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to tackle (e.g. a problem); to come to grips with; to work hard on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

    The whole world needs to tackle the problem of climate change together.

  • It is time you get down to work.

  • I am working on my new book.

  • What are you working on?

  • She is working on the problem.

  • He is working on a new novel.

  • He is working on the new plan.

  • He is busy with the final draft.

  • The writer is working on a new book.

  • The composer is wrestling with the new music.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取り組む (とりくむ) — đối mặt; nỗ lực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict