Kaori Dict

尚更

なおさら

naosara

N1

Âm Hán-Việt: THƯỢNG CÀNG

JLPT N1 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.thuộng càng; càng hơn; càng nhiều
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.still more; even more; all the more

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.still less; even less

    with neg. verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You can see the stars with your naked eye, and even better through a telescope.

  • I like him all the more for his reticence.

  • I like him all the better for his faults.

  • I was all the more disappointed because of my expectations.

  • I like him the better for his faults.

  • I like the boy all the better for his honesty.

  • The more we have, the more we want.

  • I like her all the better for her faults.

  • He cannot speak English, much less German.

  • He can speak French, and even more English.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

尚更 (なおさら) — thuộng càng; càng hơn; càng nhiều | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict