Kaori Dict

情け

なさけ

nasake

N1

JLPT N1 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.đồng cảm; thương xót; tình cảm
  1. danh từ

    1.pity; sympathy; compassion; mercy

  2. danh từ

    2.affection; love

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

    No road is long with good company.

  • Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.

    He who gives to another bestows on himself.

  • Everybody loves a winner.

  • Everybody showed sympathy toward the prisoner.

  • Spare me the sympathy.

  • I don't need any bit of your charity.

  • She implored mercy with tears running down her cheeks.

  • This is definitely, 'The good you do for others is good you do yourself'! It's a reward because I was helpful!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

情け (なさけ) — đồng cảm; thương xót; tình cảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict