Kaori Dict

軽率

けいそつ

keisotsu

N1

Âm Hán-Việt: KHINH LUẬT

JLPT N1 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.bốc đồng; liều lĩnh
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.rash; thoughtless; careless; hasty; imprudent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They got the sack for being careless and tardy.

  • I was careless.

  • Do not answer hastily.

  • Don't behave lightly.

  • Don't do anything rash.

  • Don't act rashly.

  • He had a reputation for carelessness.

  • Carelessness is his principal feature.

  • It is careless of you to say such things.

  • The failure is due to his carelessness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軽率 (けいそつ) — bốc đồng; liều lĩnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict