Kaori Dict

/N1 · Bài 55

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    けいかいkeikaiKHINH KHOÁI

    nhanh nhẹn; nhẹ nhàng; vui tươi

  2. 2
    けいかいkeikaiCẢNH GIỚI

    cảnh giác; đề phòng; cảnh báo

  3. 3
    けいぐkeiguKÍNH CỤ

    trân trọng; tôn trọng

  4. 4
    けいげんkeigenKHINH GIẢM

    giảm bớt; hạ nhẹ

  5. 5
    けいさいkeisaiYẾT TẢI

    đăng tải; đăng bài

  6. 6
    けいしゃkeishaKHUYNH TÀ

    độ nghiêng; độ dốc

  7. 7
    けいせいkeiseiHÌNH THÀNH

    định hình; được tạo thành

  8. 8
    けいせいkeiseiHÌNH THẾ

    điều kiện; tình hình

  9. 9
    けいそつkeisotsuKHINH LUẬT

    bốc đồng; liều lĩnh

  10. 10
    けいばつkeibatsuHÌNH PHẠT

    điều trừng; phạt

  11. 11
    けいひkeihiKINH PHÍ

    chi phí; chi tiêu

  12. 12
    けいぶkeibuCẢNH BỘ

    cảnh sát trưởng; viên cảnh sát cấp cao

  13. 13
    てんかんtenkanCHUYỂN HOÁN

    chuyển đổi

  14. 14
    てんきょtenkyoCHUYỂN CƯ

    chuyển nhà

  15. 15
    てんきんtenkinCHUYỂN CẦN

    chuyển cán; chuyển công

  16. 16
    てんけんtenkenĐIỂM KIỂM

    kiểm tra

  17. 17
    でんげんdengenĐIỆN NGUYÊN

    điện nguồn; nguồn điện

  18. 18
    てんごくtengokuTHIÊN QUỐC

    thiên đàng; thiên đường; cõi trời

  19. 19
    てんさいtensaiTHIÊN TÀI

    tài năng

  20. 20
    てんさいtensaiTHIÊN TAI

    thảm họa thiên nhiên

Câu ví dụ trong bài

  • The rhythm is light, and the tempo fast - that song is liked by young people.

  • He seems to be wary of us.

  • My best regards.

  • Yoga can help lower stress.

  • It came out in yesterday's Sankei.

  • The land slopes gently toward the river.

  • Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

  • Tình thế đã đảo ngược.

  • They got the sack for being careless and tardy.

  • Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 55 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict