Kaori Dict

警戒

けいかい

keikai

N1

Âm Hán-Việt: CẢNH GIỚI

JLPT N1 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.cảnh giác; đề phòng; cảnh báo
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.vigilance; caution; alertness; precaution; being on guard

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He seems to be wary of us.

  • Forewarned is forearmed.

  • We need to stay alert.

  • They were on the lookout for a storm.

  • Be on your guard against pickpockets, Ken.

  • You can't be too vigilant.

  • The palace was heavily guarded.

  • Please be careful of gales and large waves.

  • The soldiers proceeded to the frontier with caution.

  • Watch out for thieves around here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

警戒 (けいかい) — cảnh giác; đề phòng; cảnh báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict