Kaori Dict

警

Cảnh

cảnh báo; lệnh

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
19
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#366 / 2.501
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
jing3
Tiếng Hàn
경

cảnh báo; lệnh

Từ chứa chữ này · dễ trước

けいかんkeikanCẢNH QUAN

cảnh sát; cảnh quan

N5
けいさつkeisatsuCẢNH SÁT

enpolice; police station

N4
けいこくkeikokuCẢNH CÁO

cảnh báo; nhắc nhở

N3
けいびkeibiCẢNH BỊ

bảo vệ; an ninh; canh gác

N2
けいかいkeikaiCẢNH GIỚI

cảnh giác; đề phòng; cảnh báo

N1
けいぶkeibuCẢNH BỘ

cảnh sát trưởng; viên cảnh sát cấp cao

N1
いましめるimashimeru

cảnh cáo; cấm; trừng phạt

thông dụng
けいごkeigoCẢNH HỘ

bảo vệ; hộ tống

thông dụng
けいさつかんkeisatsukanCẢNH SÁT QUAN

cảnh sát viên; công an

thông dụng
けいさつしょkeisatsushoCẢNH SÁT THỰ

đồn cảnh sát; trạm cảnh sát

thông dụng
けいさつちょうkeisatsuchouCẢNH SÁT SẢNH

Cơ quan Cảnh Sát Quốc gia

thông dụng
けいしkeishiCẢNH THỊ

cảnh sát trưởng; giám đốc cảnh sát

thông dụng
けいしちょうkeishichouCẢNH THỊ SẢNH

Cục Cảnh Sát Thị; Cục Cảnh Sát Đô thị

thông dụng
けいしょうkeishouCẢNH CHUNG

chuông báo động; chuông cảnh báo

thông dụng
けいてきkeitekiCẢNH ĐỊCH

còi báo; còi cảnh báo

thông dụng
けいほうkeihouCẢNH BÁO

thông báo nguy hiểm

thông dụng
けんけいkenkeiHUYỀN CẢNH

huyên cảnh; cảnh sát tỉnh

thông dụng
いましめimashime

cảnh báo; nhắc nhở; cấm

thông dụng
けいほうきkeihoukiCẢNH BÁO KHÍ

báo động

thông dụng
ふけいfukeiPHỦ CẢNH

enprefectural police (Osaka or Kyoto)

thông dụng
きかいけいびkikaikeibiCƠ GIỚI CẢNH BỊ

encard-key system

きどうけいさつkidoukeisatsuCƠ ĐỘNG CẢNH SÁT

enmobile police

ぐんじけいさつgunjikeisatsuQUÂN SỰ CẢNH SÁT

enmilitary police

けいえいkeieiCẢNH VỆ

enguard; patrol; escort

けいかいしんkeikaishinCẢNH GIỚI TÂM

enwariness

けいくkeikuCẢNH CÂU

enaphorism; epigram; witticism; bon mots

けいこくメッセージkeikokumesseeji

enwarning message

けいこくおんkeikokuonCẢNH CÁO ÂM

enwarning sound

けいさつとうきょくkeisatsutoukyokuCẢNH SÁT ĐANG CỤC

en(the relevant) police authorities

けいしゅkeishuCẢNH THỦ

enguard; signalman; attendant

けいびきょうかkeibikyoukaCẢNH BỊ CƯỜNG HOÁ

enincreased or beefed up security

けいほうおんkeihouonCẢNH BÁO ÂM

enwarning sound

けいぼうkeibouCẢNH BỔNG

en(police officer's) baton; truncheon; billy club

けいむkeimuCẢNH VỤ

enpolice affairs · military police

こうほうちいきけいびkouhouchiikikeibiHẬU PHƯƠNG ĐỊA VỰC CẢNH BỊ

enrear area security

すいじょうけいさつsuijoukeisatsuTHUỶ THƯỢNG CẢNH SÁT

enCoast Guard

じもとけいさつjimotokeisatsuĐỊA NGUYÊN CẢNH SÁT

enlocal police

てんけいtenkeiTHIÊN CẢNH

enheaven-sent warning

ふけいfukeiPHỤ CẢNH

enpolicewoman

ぶそうけいかんbusoukeikanVÕ TRANG CẢNH QUAN

enarmed police

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

警 (Cảnh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict