警察
けいさつ
keisatsu
Âm Hán-Việt: CẢNH SÁT
Cách đọc khác: ケーサツ・ケイサツ
意味Nghĩa
enpolice; police stationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.police
- danh từviết tắt
2.police officer
- danh từviết tắt
3.police station
- hậu tố danh từkhẩu ngữ
4.self-appointed enforcer (of a rule, standard, etc.); busybody; vigilante; gatekeeper
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 警察を呼んで!
Gọi cảnh sát đi!
Call the police!
- 警察に電話したよ。
Tôi đã gọi cảnh sát rồi đấy.
I called the police.
- トムは警察車両を盗んだ。
Tom đã trộm một chiếc xe cảnh sát.
Tom stole a police car.
- トムは警察を信用していない。
Tom không tin cảnh sát.
Tom doesn't trust the police.
- 警察は床の上に血を発見しました。
Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.
The police found some blood on the floor.
- 警察はその事故の原因を調査中である。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
The police are investigating the cause of the accident.
- 警察は容疑者に銃を捨てるよう命じた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
The police ordered the suspect to drop his gun.
- 警察はあなたに弾丸をみつけさせるでしょう。
Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
The police will get you to find the bullets.
- 警察はその男が犯人だという証拠をつかんだ。
Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.
The police found evidence that the man committed the crime.
- 警察は、銃の指紋とドアに付着した指紋を照合した。
Cảnh sát đã đối chiếu dấu vân tay trên khẩu súng và trên cửa.
The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.