Kaori Dict

/N1 · Bài 54

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    くっせつkussetsuKHUẤT CHIẾT

    uốn cong; uốn lượn; độ uốn

  2. 2

    tốt; xuất sắc

  3. 3
    くびかざりkubikazari

    khuyên ngọc; vòng cổ

  4. 4
    くびわkubiwaTHỦ LUÂN

    khuy, vòng cổ

  5. 5
    くみこむkumikomu

    chèn vào; bao gồm; tích hợp; nhúng vào

  6. 6
    くみあわせるkumiawaseru

    kết hợp; ghép lại; phối hợp; ghép nối

  7. 7
    くらkuraTÀNG

    kho; nhà kho; tủ

  8. 8

    xám; màu xám

  9. 9

    cần cẩu; máy nâng

  10. 10
    くろうとkuroutoHUYỀN NHÂN

    chuyên gia; bậc thầy

  11. 11
    くろじkurojiHẮC TỰ

    lợi nhuận; thặng dư; số tiền dương

  12. 12
    ぐんかんgunkanQUÂN HẠM

    đội ngũ; đội tàu chiến

  13. 13
    ぐんじgunjiQUÂN SỰ

    công việc quân sự; điều kiện quân sự

  14. 14
    くんしゅkunshuQUÂN CHỦ

    độc tài; vua

  15. 15
    ぐんしゅうgunshuuQUẦN TẬP

    tập hợp; quần quật

  16. 16
    ぐんしゅうgunshuuQUẦN CHÚNG

    đám đông; quần quật

  17. 17
    ぐんびgunbiQUÂN BỊ

    vũ khí; đồ quân sự

  18. 18
    ぐんぷくgunpukuQUÂN PHỤC

    đồng phục quân đội; đồng phục quân sự

  19. 19
    げいgeiVÂN

    văn

  20. 20
    けいかkeikaKINH QUÁ

    đi qua; điều kiện

Câu ví dụ trong bài

  • Good timing.

  • She is wearing an expensive necklace.

  • The dog slipped his collar.

  • Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được thiết kế tích hợp bên trong.

  • Can you match this coat with something a little more colorful?

  • Do you have safety deposit boxes?

  • A love letter from Gray?

  • Of course, a license is needed to operate a crane.

  • He is almost professional.

  • We are in the black this month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 54 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict