Kaori Dict

グッド

guddo

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.tốt; xuất sắc
  1. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    1.good

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Good timing.

  • Tom resisted the urge to scream.

  • It gets extremely cold toward dawn.

  • Tom got a grip on his emotions.

  • From here, it gets interesting very quick.

  • Greta chugged the beer in one gulp.

  • When I did up my eyebrows, I looked much, much better.

  • Only three people thought it was a good idea.

  • Let's tighten our stomachs and try to sing.

  • Give it another look over. It'll be a lot better if you do.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

グッド — tốt; xuất sắc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict