Kaori Dict

転換

てんかん

tenkan

N1

Âm Hán-Việt: CHUYỂN HOÁN

JLPT N1 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.chuyển đổi
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.conversion; diversion; changeover; commutation; switchover

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?

    Why don't we drive out to the country for a change of pace?

  • Factories have been urged to switch from coal to a cleaner fuel.

  • Conversion therapy is torture.

  • Let's take a walk for a change.

  • Let's take a break for a change.

  • Let's eat out for a change.

  • I went for a drive to clear my head.

  • How about eating out this morning for a change?

  • I suggested that we should listen to music for a change.

  • I make it a rule to go to a spa at intervals for a change.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

転換 (てんかん) — chuyển đổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict