天国
てんごく
tengoku
N1
Âm Hán-Việt: THIÊN QUỐC
Cách đọc khác: てんこく
意味Nghĩa
- 1.thiên đàng; thiên đường; cõi trời
- danh từ
1.paradise; heaven; Kingdom of Heaven
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.
- 彼の魂は天国にいた。
His soul was in heaven.
- 一緒に天国へ行きたいか?
Do you want to go to heaven with me?
- 勝てば天国、負ければ即死。
If you win you'll be in heaven, if you lose it's certain death.
- 天国と地獄って本当にあるの?
Do heaven and hell actually exist?
- 天国で愛しあえるまで待ってるよ。
I can wait to love in heaven.
- 彼のみたまが天国で安らかなることを。
May his soul rest in Heaven.
- どうすれば天国に行けるのでしょうか。
How can I get to heaven?
- 天国で会うまで彼には二度と会えません。
I won't see him again until we meet in heaven.
- 天国にいらつしやる基督様。どうか私を御守り下さいまし。
Lord Jesus Christ in heaven, please protect me.