Kaori Dict

天国

てんごく

tengoku

N1

Âm Hán-Việt: THIÊN QUỐC

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.thiên đàng; thiên đường; cõi trời
  1. danh từ

    1.paradise; heaven; Kingdom of Heaven

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

    Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.

  • His soul was in heaven.

  • Do you want to go to heaven with me?

  • If you win you'll be in heaven, if you lose it's certain death.

  • Do heaven and hell actually exist?

  • I can wait to love in heaven.

  • May his soul rest in Heaven.

  • How can I get to heaven?

  • I won't see him again until we meet in heaven.

  • Lord Jesus Christ in heaven, please protect me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天国 (てんごく) — thiên đàng; thiên đường; cõi trời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict