第56課/N1 · Bài 56
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
triển lãm
- 2
truyền thống
- 3
đường chấm
- 4
đổi; chuyển đổi
- 5
quay; chuyển; thay đổi
- 6
đối tượng thiên thể
- 7
truyền thông
- 8
trời đất; vũ trụ; thiên nhiên
- 9てんでtende
không
- 10
chuyển chức
- 11
enview, outlook, prospect
- 12
được truyền
- 13
sụp đổ
- 14
hỏi; tra cứu; tìm hiểu
- 15
của chúng ta; này; đúng
- 16
đống; thân; thân thể; thân hình; thân cỡ
- 17
sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình
- 18
huy động
- 19
sự đồng cảm; cảm giác chung; sự đồng ý
- 20
đồ sứ; đồ gốm
例文Câu ví dụ trong bài
- 展示博物館には古代兵器が展示されています。
Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.
- 伝説その歌は伝説に由来する物だった。
The song descended from a legend.
- 転じる災いを転じて福としなさい。
Turn your misfortune to account.
- 天体地球以外の天体に生物はいますか。
Is there life on other worlds?
- 伝達意思伝達は色々な形をとる。
Communication takes many forms.
- 天地この天地の間にはな、所謂哲学の思いも及ばぬ大事があるわい。
There are more things in Heaven and Earth, Horatio, than are dreamt of in your philosophy.
- てんでてんで見当がつきません。
I don't have the slightest idea.
- 展望あのビルの屋上からの展望はすばらしかった。
The view from the top of that building was magnificent.
- 伝来私達の生活様式はヨーロッパ文明の伝来以来変化してきた。
Our mode of life has changed since the introduction of European civilization.
- 転落阪神三日天下。あっと言う間に首位から転落しちゃったよ。
Hanshin's moment of glory didn't last. They fell out of first place in a hurry.